Thành phần Nhân sự, nội quy và chương trình hoạt động Ban Hướng dẫn Phật tử Trung ương NK 7 (2012 – 2017)
| STT | CHỨC VỤ | PHÁP DANH | ĐƠN VỊ |
| 1. | Trưởng ban | HT. Thích Thiện Duyên | Quảng Nam |
| 2. | Phó Trưởng ban Thường trực | HT. Thích Đạt Đạo | Tp. HCM |
| 3. | Phó Trưởng ban Thường trực | TT. Thích Thanh Điện | Hà Nội |
| 4. | Phó trưởng ban thường trực | TT. Thích Thiện Toàn | Tp. Đà Nẵng |
| 5. | Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban CSPT |
HT. Thích Thanh Hùng | Tp. HCM |
| 6. | Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban PTDT |
HT. Thích Thiện Trí | Tp. HCM |
| 7. | Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban TTNPT |
TT. Thích Phước Nghiêm | Tp. HCM |
| 8. | Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban GĐPT |
Cư sĩ Thiện Điều (Nguyễn Thắng Nhu) |
Thừa Thiên Huế |
| 9. | Phó trưởng ban phụ trách Phật tử Khất sĩ |
TT. Thích Giác Nhân | Tiền Giang |
| 10. | Phó trưởng ban phụ trách Phật tử người Hoa |
TT. Thích Duy Trấn | Tp. HCM |
| 11. | Phó trưởng ban phụ trách Phật tử Nam tông Kinh |
HT. Thích Hộ Chánh | Tp. HCM |
| 12. | Phó trưởng ban phụ trách PT Nam tông Khemer |
HT. Lý Xa Muoth | Bạc Liêu |
| 13. | Phó trưởng ban phụ trách Phật tử hải ngoại |
ĐĐ. Thích Minh Xuân | Hà Nội |
| 14. | Phó trưởng ban phụ trách Ban bảo trợ phía Nam |
HT. Thích Thanh Sơn | Tp. HCM |
| 15. | Phó trưởng ban phụ trách Ban bảo trợ phía Bắc |
HT. Thích Thanh Hưng | Hà Nội |
| 16. | Phó Trưởng ban | HT. Thích Khế Chơn | Thừa Thiên Huế |
| 17. | Phó Trưởng ban | HT. Thích Nguyên Quang | Khánh Hòa |
| 18. | Phó Trưởng ban | HT. Chau Ty | An Giang |
| 19. | Phó Trưởng ban | TT. Thích Thanh Giác | Tp. Hải Phòng |
| 20. | Phó Trưởng ban | ĐĐ. Thích Quảng Truyền | Lạng Sơn |
| 21. | Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký |
TT. Thích Chơn Không | Tp. HCM |
| 22. | Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng (phía Bắc) |
ĐĐ. Thích Chân Tín | Lào Cai |
| 23. | Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng (phía Nam) |
ĐĐ. Thích Quảng Tiến | Tp. HCM |
| 24. | Phó Thư ký kiêm Phó Văn phòng (phụ trách phía Nam) | SC. Thích nữ Nguyên Hoa | BR – VT |
| 25. | Phó Thư ký kiêm Phó Văn phòng (phụ trách phía Bắc) | Cư sĩ Diệu Nhân (Nguyễn Thị Xuân Loan) |
Hà Nội |
| 26. | Thủ quỹ (phía Nam) | HT. Thích Minh Trí | Tp. HCM |
| 27. | Thủ quỹ (phía Bắc) | SC. Thích Nữ Tịnh Quán | Hà Nội |
| 28. | Ủy viên Tài chính (phía Nam) | TT. Thích Truyền Tứ | Tp. HCM |
| 29. | Ủy viên Tài chính (phía Bắc) | ĐĐ. Thích Thanh Toàn | Vĩnh Phúc |
| 30. | Ủy viên Kiểm soát | ĐĐ. Thích Tâm Hoan | Hà Nội |
| 31. | Ủy viên Kiểm soát | ĐĐ. Thích Thanh Bảo | Tp. Đà Nẵng |
| 32. | Ủy viên Kiểm soát | ĐĐ. Thích Minh Vũ | Bình Dương |
| 33. | Ủy viên thường trực | TT. Thích Từ Nghiêm | Tp. Đà Nẵng |
| 34. | Ủy viên thường trực | TT. Thích Như Giải | Quảng Nam |
| 35. | Ủy viên thường trực | TT. Thích Viên Giác | Tp. HCM |
| 36. | Ủy viên thường trực | ĐĐ. Thích Thiện Thật | Tp. HCM |
| 37. | Ủy viên thường trực | ĐĐ. Thích Trung San | Tp. HCM |
| 38. | Ủy viên thường trực | Cư sĩ Tâm Duệ (Nguyễn Đức Châu) |
Tp. HCM |
| 1. | Ủy viên | HT. Thích Nguyên Huệ | Bình Định |
| 2. | Ủy viên | HT. Thích Thiện Tài | Tp. Cần Thơ |
| 3. | Ủy viên | HT. Thích Giác Chí | Đak Lak |
| 4. | Ủy viên | TT. Thích Thiện Hỷ | An Giang |
| 5. | Ủy viên | TT. Thích Quảng Thới | Bạc Liêu |
| 6. | Ủy viên | TT. Thích Tâm Huệ | Bến Tre |
| 7. | Ủy viên | TT. Thích Huệ Tâm | Đồng Nai |
| 8. | Ủy viên | TT. Thích Huệ Minh | Đồng Tháp |
| 9. | Ủy viên | TT. Thích Quảng Châu | Gia Lai |
| 10. | Ủy viên | TT. Thích Thanh Minh | Nam Định |
| 11. | Ủy viên | TT. Thích Trừng Nghị | Quảng Ngãi |
| 12. | Ủy viên | TT. Thích Quảng Thiện | Quảng Trị |
| 13. | Ủy viên | TT. Thích Thiện Thạnh | Sóc Trăng |
| 14. | Ủy viên | TT. Thích Lệ Lạc | Vĩnh Long |
| 15. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Thiện Thông | BR – VT |
| 16. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Thanh Ánh | Bắc Giang |
| 17. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Thanh Hưng | Bắc Ninh |
| 18. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Tâm Thanh | Bình Phước |
| 19. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Nguyên Sắc | Bình Thuận |
| 20. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Thanh Phương | Cao Bằng |
| 21. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Nhuận Thái | Đak Nông |
| 22. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Tâm Quang | Hà Tĩnh |
| 23. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Quảng Nghị | Hậu Giang |
| 24. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Trí Thịnh | Hòa Bình |
| 25. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Thanh Khuê | Hưng Yên |
| 26. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Nhật Hiếu | Khánh Hòa |
| 27. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Pháp Trí | Kiên Giang |
| 28. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Nhuận Thông | Kon Tum |
| 29. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Minh Tâm | Lâm Đồng |
| 30. | Ủy viên | ĐĐ. Thích An Nhựt | Long An |
| 31. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Minh Hương | Nghệ An |
| 32. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Pháp Tạng | Ninh Thuận |
| 33. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Đạo Nguyện | Phú Thọ |
| 34. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Tịnh Đức | Quảng Nam |
| 35. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Đạo Hiển | Quảng Ninh |
| 36. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Nghiêm Đạo | Tây Ninh |
| 37. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Thanh Bản | Thái Bình |
| 38. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Nhuận Đức | Tiền Giang |
| 39. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Minh Nhựt | Trà Vinh |
| 40. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Kiến Nguyệt | Vĩnh Phúc |
| 41. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Minh Đồng | Hà Nội |
| 42. | Ủy viên | ĐĐ. Thích Di Sơn | Hà Nội |
| 43. | Ủy viên | NS. Thích Đàm Minh | Hà Nam |
| 44. | Ủy viên | NS. Thích Đàm Thành | Thanh Hóa |
| 45. | Ủy viên | SC. Thích Đàm Quy | Ninh Bình |
| 46. | Ủy viên | SC. Thích nữ Quảng Toàn | Phú Yên |
| 47. | Ủy viên | SC. Thích nữ Thanh Nhàn | Thái Nguyên |
| 48. | Ủy viên | SC. Thích Nữ Chân Hiền | Tuyên Quang |
| 49. | Ủy viên | SC. Thích Đàm Phương | Yên Bái |
| 50. | Ủy viên | SC. Thích Đàm Vân | Hà Nội |
| 51. | Ủy viên | Cư sĩ Trần Cao Đông | Bắc Kạn |
| 52. | Ủy viên | Cư sĩ Nguyễn Văn Triệu | Cà Mau |
| 53. | Ủy viên | Cư sĩ Nguyễn Bá Hoàng | Quảng Bình |
| 54. | Ủy viên | Cư sĩ Vũ Xuân Tĩnh | Lào Cai |